IELTS Speaking- Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Thao

Đăng bởi:  prosource  |  20/06/2016  |  Lượt xem: 0

“Thể Thao” Sport là chủ đề thường gặp trong các bài thi IELTS Speaking Test. Để đạt được band 6.5- 7.0 các bạn cũng cần sử dụng thêm những cụm từ hay thành ngữ về Sport nữa nhé.

IELTS THƯ ĐẶNG- TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI HÀ NỘI

 

Dưới đây IELTS Thư Đặng sẽ cung cấp những cụm từ hay về chủ đề này tới bạn học.

1/ Từ vựng tiếng Anh các môn thể thao

– aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu

– American  football : bóng đá Mỹ

– archery: bắn cung

– athletics: điền kinh

– badminton: cầu lông

– baseball: bóng chày

– basketball: bóng rổ

– beach volleyball: bóng rổ bãi biển

– bowls: trò ném bóng gỗ

– boxing: đấm bốc

– canoeing: chèo thuyền ca-nô

– climbing: leo núi

– cricket: crikê

– cycling: đua xe đạp

– darts: trò ném phi tiêu

– diving: lặn

– fishing: câu cá

– go-karting: đua xe kart (ô tô nhỏ không mui)

– golf: đánh gôn

– gymnastics: tập thể hình

– handball: bóng ném

– hiking: đi bộ đường dài

– hockey: khúc côn cầu

– horse  racing : đua ngựa

– horse riding: cưỡi ngựa

– hunting: đi săn

– ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng

– ice skating: trượt băng

– inline skating hoặcrollerblading: trượt pa-tanh

– jogging: chạy bộ

– judo: võ judo

– karate: võ karate

– kick boxing: võ đối kháng

– lacrosse: bóng vợt

– martial arts: võ thuật

– motor racing: đua ô tô

– mountaineering: leo núi

– netball: bóng rổ nữ

– pool: bi-a

– rowing: chèo thuyền

– rugby: bóng bầu dục

– running: chạy đua

– sailing: chèo thuyền

– scuba diving: lặn có bình khí

– shooting: bắn súng

– skateboarding: trượt ván

– skiing: trượt tuyết

– snooker: bi-a

– snowboarding: trượt tuyết ván

– squash: bóng quần

– surfing: lướt sóng

– swimming: bơi lội

– table tennis : bóng bàn

– ten-pin bowling: bowling

– tennis: tennis

– volleyball: bóng chuyền

– walking: đi bộ

– water polo: bóng nước

– water skiing: lướt ván nước do tàu kéo

– weightlifting: cử tạ

– windsurfing: lướt ván buồm

– wrestling: môn đấu vật

– yoga: yoga

 

2/ Một số từ vựng mô tả về các loại hình thể thao cũng như thành ngữ tiếng Anh về thể thao trong IELTS Speaking.

  • Knockout /ˈnɒkaʊt/ : in a knockout competition the winner at each stage continues in the competition, but the loser is no longer in it.
  • a person or team who comes second in a competition.
  • Contact sports: Là những môn thể thao như bóng đá, bóng bầu dục và đấu vật mà các đấu thủ có sự tiếp xúc mạnh mẽ với nhau về thể lực.
  • Spectator sports: các môn thể thao mà mọi người đến quan sát.
  • Water sports: các môn thể thao thi đấu trên hoặc dưới nước.
  • Winter sports: các môn thể thao thi đấu trên tuyết hoặc bang.
  • Blood sports: các môn thể thao mà có thú vật bị giết hoặc bị thương để kích thích người xem hoặc tham dự.
  • give sth away: lose a game, point, competition through a bad mistake.
  • an athletics meeting: an event where various athletics sports are held
  • an athletics track: a running track
  • an away game: a football match played in the opposing teams stadium
  • a brisk walk: a fast walk
  • to do judo: (not go or play)
  • a fitness programme: a schedule of activities to keep fit
  • a football match: a game of football
  • a football season: a period in the year when football is played
  • to get into shape: to become fit
  • to go jogging: to run around the streets
  • a home game:  a football match played in the teams own stadium
  • to keep fit: to stay in good physically condition
  • to be out of condition: to not be physically fit
  • a personal best: to achieve the best personal result so far in a sport
  • a personal trainer: a sports coach that helps you on a one-to-one basis
  • to play tennis/football: (not do or go)
  • to run the marathon: to run a distance of 42.195 Kilometres
  • a season ticket: a ticket that gives you entry to most of a team’s home games during the sporting year.
  • to set a record: to achieve the best result in a sport
  • a sports centre: a public building where people can do various sports
  • sports facilities: the equipment and services needed to do a sports
  • a squash tennis /badminton court: the surface where you play these sports
  • strenuous exercise: exercise that needs a lot of physical effort
  • a strong swimmer: a good swimmer
  • a swimming pool: the place where you swim
  • to take up exercise: to start doing exercise
  • to train hard: to train with a lot of effort
  •  
  • Thành ngữ về thể thao:
  • run with the ball: hiểu rõ sang kiến hoặc kế hoạch và phát triển nó lên.
  • A whole new ball game or a whole different ball game: một hoàn cảnh mà hiện tại hoàn toàn khác với cái rước đó.
  • Start the ball rolling: Bắt đầu với việc gì…
  • Fishing for compliments: when someone is obviously waiting for you to say something nice, they are fishing for compliments.
  • IELTS Thư Đặng 

    ----------------------------------

     

    Để được tư vấn miễn phí, xin vui lòng:

     

     

    TRUNG TÂM ANH NGỮ PROSOURCE 

      Số 53, ngõ 159 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội

      (04).66803010

      0989 885 621/ 0904 987 865

      prosource.education@gmail.com

      http://prosource.edu.vn