Từ Vựng IELTS Về Cơ Sở Hạ Tầng Thành Phố

Đăng bởi:  prosource | Tác giả:  noise pollution light pollution Smog |  27/06/2016  |  Lượt xem: 0

Từ vựng dùng để mô tả thành phố, đặc biệt là môi trường của thành phố như: places, buildings và locations mà các bạn có thể tham khảo trong bài thi IELTS Speaking cũng như IELTS Writing về chủ đề Thành phố nhé. 

IELTS THƯ ĐẶNG - TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS HIỆU QUẢ, CHẤT LƯỢNG TẠI HÀ NỘI

 

Từ Vựng IELTS Về Cơ Sở Hạ Tầng Thành Phố 

 

IELTS Thư Đặng- sẽ cố gắng cung cấp tới các bạn những " Chủ đề từ vựng trong IELTS" cập nhật nhất và nhanh nhất nhằm giúp các bạn nhanh chóng có đầy đủ những vốn từ vựng IELTS phong phú theo từng chủ đề trong bài thi IELTS Speaking. 

 

Ở bài này, chúng ta hãy cùng tập trung vào từ vựng được dùng để mô tả thành phố, đặc biệt là môi trường của thành phố như: places, buildings và locations mà các bạn có thể tham khảo trong bài thi IELTS Speaking cũng như IELTS Writing về chủ đề Thành phố nhé. 

 

 

Hãy nhìn list từ vựng dưới đây và đoán xem có bao nhiêu từ mà bạn biết? 

 

 

Public transportation: Giao thông công cộng 

  • subway/underground/train/metro/light rail/ferry/Tube (UK English) - tàu điện ngầm 
  • mass transit/queue- giao thông công cộng/ xếp hàng
  •  

Sanitation: Sự cải thiện về điều kiện vệ sinh 

  • landfill - bãi rác
  • waste disposal- xử lý chất thải
  •  

infrastructure: Cơ sở hạ tầng

  • electricity- điện 
  • sewage- nước thải
  • water- nước
  • power- năng lượng
  • telecommunications- viễn thông
  •  

Amenities: Tiện nghi

 

  • parks/libraries/clubs/zoos- công viên/ thư viện/ câu lạc bộ/ vườn thú
  • megacentres/malls/boutiques- mega centres/ trung tâm/ cửa hàng
  • theatres/cinema complex/galleries/botanical gardens- nhà hát/ rạp chiếu phim/ phòng trưng bày/ vườn thực vật
  •  

Roads and traffic - Đường xá và giao thông

  • traffic jam(s)- tắc đường 
  • (heavy) traffic congestion- tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng 
  • motorway  (UK English)- đường cao tốc
  • freeway (US English)- đường cao tốc
  • highway- xa lộ
  • lane/road/street/boulevard/avenue- đường nhỏ/ đường/ phố/ đại lộ
  •  

Pollution- Sự ô nhiễm

  • noise pollution- ô nhiễm tiếng ồn
  • light pollution- ô nhiễm ánh sáng
  • Smog- khói

Chúc các bạn học tốt! 

Xem thêm:

>> Học IELTS qua Video

 


IELTS Thư Đặng 

----------------------------------

 

Để được tư vấn miễn phí, xin vui lòng:

 

 

TRUNG TÂM ANH NGỮ PROSOURCE 

  Số 53, ngõ 159 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội

  (04).66803010

  0989 885 621/ 0904 987 865

  prosource.education@gmail.com

  http://prosource.edu.vn