Từ Vựng & Thành Ngữ Tiếng Anh – Chủ Đề Family

Đăng bởi:  prosource | Tác giả:  http://prosource.edu.vn |  26/05/2016  |  Lượt xem: 0

Chủ đề Gia đình ( Family) luôn được coi là chủ đề phổ biến trong các bài thi IELTS Speaking.

Chủ đề Gia đình ( Family) luôn được coi là chủ đề phổ biến trong các bài thi IELTS Speaking.  Nhằm giúp thí sinh có sự chuẩn bị tốt trong quá trình luyện thi IELTS, dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh và thành ngữ theo chủ đề Gia đình để các bạn tham khảo.

 

1/ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình

family /’fæməli/: gia đình, gia quyến, họ
ancestor /ˈænsəstər/: tổ tiên
great-grandparent /´greit´grænperrənt/: ông bà cố
great-grandfather /´greit´grænfa:ðə/: ông cố, cụ ông
great-grandmother /´greit´grænmʌðə/: bà cố, cụ bà
grandfather /´græn¸fa:ðə/: ông (nội, ngoại)
grandmother /’græn,mʌðə/: bà (nội, ngoại)
great-uncle /greit ˈʌŋkl/: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
great-aunt /greit ænt/: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
parent /’peərənt/: bố mẹ
grandparent /ˈgrænpeərənt/: ông bà
father /ˈfɑːðər/: bố, cha
mother /ˈmʌðər/: mẹ
uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác trai, cậu, dượng
aunt /ænt/-/ɑːnt/: bác gái, cô, dì, thím, mợ
cousin /ˈkʌzən/: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
sister /ˈsɪstər/: chị/em gái ruột
brother /ˈbrʌðər/: anh/em trai ruột
sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: chị/em dâu, chị/em vợ
brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: anh/em rể, anh/em vợ
mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: mẹ chồng, mẹ vợ
father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: bố chồng, bố vợ
son /sʌn/: con trai
daughter /ˈdɔːtər/: con gái
nephew /ˈnefjuː/: cháu trai (con của anh chị em)
niece /niːs/: cháu gái (con của anh chị em)
first cousins once removed: cháu trai/gái
(gọi bằng bác, chú, cô, dì – tức  con của anh/chị họ)
grandson /ˈgrænsʌn/: cháu trai
granddaughter /ˈgrændɔːtər/: cháu gái

godfather /´gɔd¸fa:ðə/: cha đỡ đầu
adopted child /ə’dɔptid tʃaild/: con nuôi
half-sister /hɑːfˈsɪstər/: chị/em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
half-brother /hɑːfˈbrʌðər/: anh/em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
step father /step ˈfɑːðər/: bố dượng
step mother /stepˈmʌðər/: mẹ kế
great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. Great-grandfather: ông cố
step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.
half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại).
foster-: nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
fosterling /´fɔstəliη/: con nuôi
orphan /´ɔ:fən/: trẻ mồ côi

folks /fouks/: họ hàng thân thuộc
kinsman /´kinzmən/: người bà con (nam)
kinswoman /´kinz¸wumən/: người bà con (nữ)

brotherhood /´brʌðəhud/: tình anh em
breadwinner /ˈbredˌwɪnə(r)/: trụ cột (người có thu nhập chính) trong gia đình
family structure /’fæmili ‘strʌktʃə/: kết cấu gia đình
extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/: gia đình gồm có nhiều thế hệ
nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

 

2/ Thành Ngữ Tiếng Anh Về Chủ Đề Gia Đình

 

* East or West, home is best  (Dù cho đi khắp bốn phương,về nhà mới thấy quê hương đâu bằng)

* Like one of the family: Như một thành viên trong gia đình.

* Run in the family: Đặc điểm lưu truyền trong gia đình.

*  In a family way: có thai

* Black sheep of the family: Để chỉ người có hành động không chấp nhận được trong một gia đinh

* Family that prays together stays together: Những người trong cùng một nhà và cùng cầu nguyện với nhau sẽ ở bên nhau trọn đời

* A blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã

 

IELTS Thư Đặng 

 

Để được tư vấn miễn phí, xin vui lòng:

 

 

TRUNG TÂM ANH NGỮ PROSOURCE 

  Số 53, ngõ 159 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội

  (04).66803010

  0989 885 621/ 0904 987 865

  prosource.education@gmail.com

  http://prosource.edu.vn