500 HIGH FREQUENCY WORDS IN IELTS  LISTENING

Với 500 từ vựng IELTS Listening Tần suất cao cần có thể xuất hiện  trong bài nghe IELTS điều đó cải thiện đáng kể thành tích của bạn trong kỳ thi IELTS thực tế.

Từ vựng được phân bổ 25% số điểm cho cả 4 hạng mục của bài thi IELTS, đó là Reading, Writing, Speaking and Listening. Bạn phải biết cách phát âm cũng như cách viết của tất cả các từ lặp lại trong kỳ thi IELTS.

Tăng lượng từ vựng của bạn là rất quan trọng nếu bạn. Hiểu từ và biết cách sử dụng chúng và viết chúng một cách chính xác là rất quan trọng và sẽ giúp bạn thực hiện tốt hơn trong bài thi IELTS Listening.

​​​IELTS THƯ ĐẶNG- TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI HÀ NỘI

Tham khảo các bài liên quan:

>>> Kinh nghiệm luyện thi IELTS

>>> Cập nhật đề thi IELTS

>>> Hướng dẫn làm bài thi IELTS

>>> Tài liệu luyện thi IELTS


500 HIGH FREQUENCY WORDS IN IELTS  LISTENING

Với 500 từ vựng IELTS Listening Tần suất cao cần có thể xuất hiện  trong bài nghe IELTS điều đó cải thiện đáng kể thành tích của bạn trong kỳ thi IELTS thực tế.

Từ vựng được phân bổ 25% số điểm cho cả 4 hạng mục của bài thi IELTS, đó là Reading, Writing, Speaking and Listening. Bạn phải biết cách phát âm cũng như cách viết của tất cả các từ lặp lại trong kỳ thi IELTS.

Tăng lượng từ vựng của bạn là rất quan trọng nếu bạn. Hiểu từ và biết cách sử dụng chúng và viết chúng một cách chính xác là rất quan trọng và sẽ giúp bạn thực hiện tốt hơn trong bài thi IELTS Listening.

School

A. Library

  1. Shelf          
  2. Librarian  
  3. The stacks
  4. Return
  5. Fine
  6. Magazine
  7. Copier
  8. Overdue
  9. Reading room
  10. Reference room
  11. Periodical room
  12. Study lounge
  13. Catalogue
  14. Index
  15. Keyword
  16. Volume
  17. Library card
  18. Book reservation
  19. Periodical
  20. Quarterly
  21. Back issue
  22. Current issue
  23. Latest number
  24. Writing permission
  25. Check out
  26. Put on reserve

B. Student

  1. Freshman
  2. Sophomore
  3. Junior student
  4. Senior student
  5. Bachelor
  6. Master
  7. Doctoral candidate
  8. Alumni/alumnus
  9. Post doctorate

C. Teacher

  1. Lecturer
  2. Associate professor
  3. Supervisor
  4. Professor
  5. Dean
  6. Teaching assistant

 

D. Courses

 

  1. Take the course
  2. Credit
  3. Register
  4. Drop the course
  5. Introductory course
  6. Advanced course
  7. Rank
  8. Syllabus
  9. Curriculum
  10. Seminar
  11. Elective/optional course
  12. Compulsory course
  13. Drop-out
  14. Makeup exam
  15. Psychology course
  16. Physics
  17. Computer course
  18. Computer science

E. Reading & Books

  1. Book review
  2. Novel
  3. Press
  4. Publisher
  5. Publication
  6. Biography
  7. Editorial
  8. Extra copy
  9. Paperback edition
  10. Out of print
  11. Read selectively
  12. Get through a novel
  13. Be addicted to the book
  14. Plough through
  15. Read extensively

F. After Class

  1. Devote to
  2. Run for
  3. Candidate
  4. Vote
  5. Conflict
  6. Election campaign
  7. Campaign manager
  8. Participant
  9. The student’s union
  10. Chairman
  11. Speech contest
  12. Enroll in
  13. Sign up for

 

Daily Life

A. Shopping

  1. Convenience store
  2. Department store
  3. Mall
  4. Chain store
  5. Shopping list
  6. Supermarket
  7. Family size
  8. Receipt
  9. Outlet
  10. On sale
  11. Sell out
  12. Grocery store
  13. Out of stock
  14. In stock
  15. Customer
  16. Complaint
  17. Deliver
  18. Counter
  19. Closing time
  20. Balance
  21. Luxurious items
  22. Electronic product
  23. Stationery
  24. Digital video camera
  25. Past the prime

B. Living in a house

  1. Housework
  2. Electric cooker
  3. Laundry
  4. Iron
  5. Vacuum cleaner
  6. Housemaid
  7. Housekeeper
  8. Housewife
  9. Keep an eye on
  10. Household expenses
  11. Keep down the cost
  12. Fix the dinner
  13. Budget
  14. In a mess
  15. Economical

 

C. Daily Interaction

 

  1. Leisure time
  2. Telephone booth
  3. Date
  4. Pay phone
  5. Call on sb.
  6. Long-distance call
  7. Take a message
  8. Hang up
  9. Keep contact
  10. Hold on
  11. Hospitable

 

Business

A. Looking for a job

  1. Job hunting
  2. Inexperienced
  3. Opportunity
  4. Want ads
  5. Unemployment
  6. Position
  7. Wage
  8. Opening/vacancy
  9. Full-time job
  10. Part-time job
  11. Inquiry
  12. Do odd jobs
  13. Consult
  14. Resume
  15. Application letter
  16. Fire
  17. Hire
  18. Recruit
  19. Interview
  20. Job-hopping
  21. Interviewee
  22. Take over
  23. Interviewer
  24. Appointment
  25. Impression
  26. Confident
  27. Turn down
  28. Have no match for..

B. Working in a business

  1. On business
  2. Be involved in
  3. Appointment
  4. In charge of
  5. Client
  6. Compromise
  7. Get along with
  8. Proposal
  9. Assistance
  10. Branch
  11. Cooperation
  12. Transaction
  13. Bid
  14. Transfer

 

C. Business Attitude

 

  1. Attitude
  2. Personality
  3. Overwork
  4. Determined
  5. Forgetful
  6. Diligent
  7. Wear out
  8. Perseverance
  9. Hang on
  10. Workaholic
  11. Workload
  12. Struggle
  13. Continuous exploration
  14. Hard-working

D. Work Performance

  1. Recognition
  2. Tribute
  3. Achievement
  4. Pioneer
  5. Contribution
  6. Blaze a trail
  7. Symbol
  8. Legend

Entertainment

A. Art & Culture

  1. Napkin
  2. Beverage
  3. Gardening
  4. Excursion
  5. Performance
  6. TV channels
  7. Horror movie
  8. Broadcast
  9. Live broadcast
  10. Make a reservation
  11. Cutlery
  12. Loaf
  13. Buffet
  14. Staple
  15. Go dutch
  16. Regular dinner
  17. Mutton
  18. Change

Personal Well-being

 

A. Illness

  1. Epidemic
  2. Sore throat
  3. Bird flu
  4. Runny nose
  5. SARS
  6. Stomachache
  7. Infectious illness
  8. Toothache
  9. Symptom
  10. Allergy
  11. Sneeze
  12. Fracture
  13. Diabetes
  14. Have a temperature
  15. Dental decay

 

B. Hospital & Doctors

  1. Attending/chief doctor; physician: consultant
  2. Infirmary
  3. Physician
  4. Surgeon
  5. Make a reservation
  6. Cutlery
  7. Loaf
  8. Buffet
  9. Staple
  10. Go dutch
  11. Regular dinner
  12. Mutton
  13. Change

C. Exercise

  1. Put on weight
  2. Watch your diet
  3. Overweight
  4. On diet
  5. Lose weight
  6. Physical exercise

 

D. Personal Health

  1. In good shape
  2. In a fit state
  3. Out of shape
  4. Fit as a fiddle
  5. In poor shape
  6. Feel under the weather

 

Traveling

 

  1. Travel agency
  2. Flight number
  3. Check in
  4. Motel
  5. Book the ticket
  6. Platform
  7. Hiking
  8. Hitch-hike
  9. Conductor
  10. Skiing
  11. Mineral bath
  12. Streetcar
  13. Resort
  14. Visa
  15. Express train
  16. High-speed train
  17. Shuttle
  18. Ferry
  19. Tube/underground
  20. Expressway/freeway
  21. Roundtrip

 

 Trending Topics

 

  1. Prosperous
  2. Decline
  3. Depression
  4. Recession
  5. Collapse
  6. Bankrupt
  7. Monetary
  8. Circulation
  9. Financier
  10. Surplus
  11. Inflation
  12. Deflation
  13. Economic crisis
  14. Potential
  15. Cyberspace
  16. Multimedia
  17. Hacker
  18. Server

 

 Weather

 

  1. Recycled water
  2. Renewable energy
  3. Sewage treatment
  4. Recyclable
  5. Deforestation rate
  6. Water and soil erosion
  7. Temperature
  8. Muggy
  9. Humidity
  10. Breeze
  11. Climate trend
  12. Climate variation
  13. Climate warming
  14. Climate watch
  15. Climate-sensitive activity
  16. Climatic anomaly
  17. Conservation area
  18. Forecast
  19. Downpour
  20. Gust

 

Housing & Moving

Housing

  1. Landlord/landlady
  2. Ventilation
  3. Tenant
  4. Accommodate
  5. Apartment/flat
  6. Dwell
  7. Residence
  8. Downtown
  9. Hallway
  10. Suburb
  11. Spare room
  12. Neighborhood
  13. Burglar
  14. Transportation
  15. House-warming party
  16. Subway entrance

 

Decoration & Repair

  1. Furnished
  2. Crack
  3. Unfurnished
  4. Install
  5. Baby crib
  6. Maintenance
  7. Decoration
  8. Plumber
  9. Multiple glazing
  10. Washing machine
  11. Cupboard
  12. Refrigerator/fridge
  13. Sideboard
  14. Light bulb
  15. Sink
  16. Heater
  17. Pipe
  18. Furnace
  19. Leak
  20. Air conditioner

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm một số tài liệu được IELTS Thư Đặng tổng hợp tại thư mục: http://ielts-thudang.com/download

Trân trọng cảm ơn các bạn!

 

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm rất nhiều nguồn tài liệu khác ở các thư mục của Website:

IELTS - Thư Đặng Tổng hợp!

" THAM GIA VÀO GROUP CHIA SẺ TÀI LIỆU IELTS - CÔ THƯ ĐẶNG, BẠN SẼ LUÔN NHẬN ĐƯỢC THÔNG BÁO CẬP NHẬT TÀI LIỆU MỚI NHẤT


IELTS THƯ ĐẶNG CHÚC BẠN THI TỐT!

Thân mến,

IELTS THƯ ĐẶNG


ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐẦU VÀO - TƯ VẤN MIỄN PHÍ


ielts thư đặng

Contact us

 IELTS-thudang.com I Prosource.edu.vn

   0981 128 422 I 02466803010

 anhthu.rea@gmail.com

 Add 1: No.21, alley 121, An Duong Vuong, Tay Ho

 Add 2: No.03, alley 214, Doi Can, Ba Dinh, Ha Noi