"DAY 10" - 20 NGÀY CHINH PHỤC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CHO HỌC SINH MẤT GỐC [IELTS - THƯ ĐẶNG]

IELTS - THƯ ĐẶNG gửi tới các bạn chuỗi SERIES 20 bài học liên tục dành cho các bạn mất gốc.

IELTS THƯ ĐẶNG- TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS UY TÍN, CHẤT LƯỢNG TẠI HÀ NỘI

Tham khảo các bài liên quan:

>>> Kinh nghiệm luyện thi IELTS

>>> Cập nhật đề thi IELTS

>>> Hướng dẫn làm bài thi IELTS

>>> Tài liệu luyện thi IELTS


DAY 10

TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH – FUTURE PERFECT

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Đây sẽ là thì cuối cùng cô trò mình cùng chinh phục trong chuỗi bài học về các thì trong tiếng Anh nhé.

Để hiểu về cấu trúc, cách sử dụng cũng như dấu hiệu của thì này, các em cùng cô tìm hiểu các ví dụ sau nhé.

 

Ví dụ:

I will have finished setting up the Happy Garden project by the end of next month.

 

Phân tích:

  • Trong ví dụ này, các em đặc biệt chú ý đến phần cô gạch chân nhé. Chúng ta thấy “will have + Vii” và trạng từ chỉ thời gian “by the end of next month”

 

Cô sẽ hoàn thành việc xây dựng dự án Happy Garden trước cuối tháng tới

 

 GHI NHỚ

Cấu trúc:

(+) S + shall/will + have + PII.

(-) S + shall/will + not + have + PII.

(?) Shall/will + S + have + PII?

Cách dùng:

Thì tương lai hoàn thành diễn tả hành động hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai.

Dấu hiệu:

By (the time/ the end of......) + khoảng thời gian trong tương lai.

Before + một khoảng thời gian trong tương lai.

B. BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1. By the time you arrive, I ______________playing the piano.

 

A. will have stopped B. Will stop C. Stop D. Have stopped

2. By this time tomorrow, they ___________ out for a walk.

 

A. will go B.will be going C. Have gone D. Will have gone 3. We hope that they ___________ the house before we come back next year.

A. build B. Will build C. Will have built D. Are building.

3. It is likely that many people ___________their job by the year 2020

 

A. will lose                                       B. Will have lost           C. Will be losing                           D. Are losing.

4. We _____________ the report before our manager come back tomorrow.

 

A. will have written                    B. Have written            C. Will be writing                         D. Write

Đáp án

STT

Đáp án

Giải thích

Vẻ đẹp ngôn ngữ

1

A

By the time you arrive trước thời điểm tương lai

arrive at/in somewhere (v) đến đâu

 

2

D

“By this time tomorrow” trước một thời điểm trong tương lai

go out : đi chơi

go out for a walk: ra ngoài đi bộ (đi dạo)

3

C

“before we come back next year” trước một hành động trong tương lai

Các em chú ý với từ “build” /bɪld/. Nhiều bạn học viên phát âm sai từ này thành /bjuld/.

4

B

“by the year 2020” trước một thời điểm trong tương lai

lose one’s job: mất việc

 

5

A

“before our manager come back tomorrow”trước một hành động trong tương lai

come back: quay trở về

 

 

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc

1. The workers ________ (stop) working by 6 o'clock this afternoon.

2. By next year I ______ (leave) for England.

3. The concert _______ (end) by the time we get there.

4. They _______ (build) the bridge by July next year.

5. It is said that they _______ (complete) the new project by December.

6. By the end of September, the contract ________ (come) to an end.

7. Alice________ (become) a English teacher for ten years by the end of August

8. By the time they come, we __________(play) soccer.

9. The team _______ (not/do) all their work by ten tonight.

10. My brother_____ (work) for that factory for 6 years by November.

11. My grandparents ______ (live) here for ten years by June 15th.

12. By this time next week, he ______ (read) 120 books for 6 months.

13. Your uncle _______ (paint) the room by 9 tonight?

14. By 2020 we _________(compose) 9 songs for the project.

15. Nguyen Nhat Anh _____ (publish) a book by the end of the week.

16. That writer______ (write) this book for 3 years by the end of this week.

17. You_________ (sign) this contract by next week?

18. Her children ________(do) their housework before she comes back tonight.

19. I hope I __________(finish) my homework by 7 o’clock this afternoon to go to the beach.

20. Before they leave for school tomorrow, we ________(give) them money

 

Bài tập 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. I / tomorrow/will/ come/ made/ have/ the meal/ before/ the/you/ time

.......................................................................................................................

2. September/ you/ finished / English /by /Will/ have/ course/ your ?

.......................................................................................................................

3. Will/vacation?/ parents/ the / before/ have /your/ Vietnam/ returned/ summer.

........................................................................................................................

5. I/ report/my/ will/ by/ have/ this/ end/ the/ of/ month/finished.

.........................................................................................................................

6. sister/ have/ 10/ by/ pages/ afternoon/ My/ will/ typed/ this

.........................................................................................................................

 

CÁC BẠN TIẾP TỤC CHỜ ĐÓN BÀI " DAY 11" NHÉ!


" THAM GIA VÀO GROUP CHIA SẺ TÀI LIỆU IELTS - CÔ THƯ ĐẶNG, BẠN SẼ LUÔN NHẬN ĐƯỢC THÔNG BÁO CẬP NHẬT TÀI LIỆU MỚI NHẤT


 

IELTS THƯ ĐẶNG CHÚC BẠN THI TỐT!

ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐẦU VÀO - TƯ VẤN MIỄN PHÍ


ĐĂNG KÝ THI THỬ 2019


ĐĂNG KÝ KHOÁ LUYỆN ĐỀ VÀ GIẢI ĐỀ IELTS


ĐĂNG KÝ KHOÁ IELTS TIẾP THEO ( Dành cho học viên IELTS - Thư Đặng)


IELTS -THƯ ĐẶNG

Contact us

IELTS-thudang.com I Prosource.edu.vn

0981 128 422 I 02466803010

anhthu.rea@gmail.com

Add 1: No.21, alley 121, An Duong Vuong, Tay Ho

Add 2: No.03, alley 214, Doi Can, Ba Dinh, Ha Noi

ielts thư đặng

Contact us

 IELTS-thudang.com I Prosource.edu.vn

   0981 128 422 I 02466803010

 anhthu.rea@gmail.com

 Add 1: No.21, alley 121, An Duong Vuong, Tay Ho

 Add 2: No.03, alley 214, Doi Can, Ba Dinh, Ha Noi